1. Trang chủ
  2. Chứng chỉ PTE
  3. Cấu trúc đề thi PTE chi tiết

Cấu trúc đề thi PTE chi tiết

87

Cấu trúc đề thi PTE được rất nhiều bạn trẻ quan tâm, đặc biệt là các bạn đang chuẩn bị đi du học. Vậy nội dung cũng như cấu trúc đề thi PTE có những điểm nào cần lưu ý.

Cấu trúc đề thi PTE có những gì?

Kỳ thi PTE (Pearson Test of English Academic) – PTE Academic được thực hiện bởi Pearson Inc., là bài thi đánh giá trình độ tiếng Anh của các ứng viên muốn đi du học hoặc nhập cư và kiếm việc làm ở nước ngoài. Để hoàn thành bài kiểm tra PTE Academic, bạn cần dự thi tại một trung tâm uy tín.Trong lúc kiểm tra, bạn sẽ phải sử dụng máy tính và tai nghe để nghe, đọc và trả lời các câu hỏi.

Trong suốt ba giờ kiểm tra, bạn sẽ thực hiện ba phần chính bao gồm: Nói và Viết (cùng nhau), Nghe và Đọc. Bạn sẽ có 10 phút để nghỉ giữa các phần Đọc và Nghe. Trong quá trình làm bài, bạn sẽ tiếp cận với hai mươi dạng câu hỏi khác nhau, từ trắc nghiệm đến viết luận và giải thích thông tin.

Cấu trúc đề thi PTE

PTE Academic đánh giá tiếng Anh học thuật, vì vậy bạn sẽ nghe các đoạn trích từ những bài giảng và xem các biểu đồ. Các giọng đọc trong bài kiểm tra rất đa dạng để đảm bảo bạn đang nghe một cuộc hội thoại ngoài thực tế, những giọng này có thể từ người Anh, người Mỹ hoặc cả những người mà Tiếng Anh không phải là tiếng mẹ đẻ.

Phân tích cấu trúc đề thi PTE?

Cấu trúc đề thi PTE gồm 3 phần Phần 1: Speaking & Writing; Phần 2: Reading; Phần 3: Listening

a. Kỹ năng nói và viết:

  • Đọc to rõ (6-7 câu)
  • Lặp lại câu (10-12 câu)
  • Mô tả hình ảnh (6-7 câu)
  • Diễn giải lại bài thuyết trình (3-4 câu)
  • Câu trả lời
  • Câu hỏi ngắn (10-12 câu)
  • Tóm tắt văn bản
  • Bài luận ( 20 phút)

b. Kỹ năng đọc:

  • Đọc và điền vào chỗ trống (5 – 6 câu)
  • Chọn câu trả lời đúng (2 – 3 câu hỏi, nhiều câu trả lời)
  • Sắp xếp lại trình tự đoạn văn (2 – 3 câu)

c. Kỹ năng nghe:

  • Tóm tắt đoạn hội thoại (2 – 3 câu hỏi)
  • Nghe và chọn câu trả lời đúng nhất (2 – 3 câu hỏi)
  • Điền vào chỗ trống (2 – 3 câu hỏi)
  • Đánh dấu phần tóm tắt đúng (2 – 3 câu hỏi)
  • Chọn từ còn thiếu (2 – 3 câu hỏi) 
  • Đánh dấu từ sai (2 – 3 câu hỏi)
  • Viết đúng chính tả (3 – 4 câu hỏi)

Hỏi đáp

0/150

By commenting you accept the Privacy Policy

0/1500